Danh mục sản phẩm
Hổ trợ trực tuyến
Mr Thao - 0985459559
Ms Thúy Ái - 0985843778
Mr. Thao 0985-459-559
DẦU CHÂN KHÔNG
NHỚT CHÂN KHÔNG
Fanpage Facebook
Liên kết website
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
DẦU CHÂN KHÔNG LEYBONOL
DẦU BƠM LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU CHÂN KHÔNG LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
OIL LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
VACUUM OIL LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
VACUUM PUMP OIL LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
VACUUM PUMP OIL LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU BƠM CHÂN KHÔNG LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU CHÂN KHÔNG LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU BƠM HÚT CHÂN KHÔNG LVO130
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU BƠM GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU CHÂN KHÔNG GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
OIL GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU BƠM HÚT CHÂN KHÔNG GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU BƠM CHÂN KHÔNG GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU BƠM CHÂN KHÔNG GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
VACUUM PUMP OIL GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
VACUUM PUMP OIL GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
VACUUM OIL GS77
Tiêu chuẩn độ nhớt: ISO VG 68 Độ nhớt: Tại 400C: 68 mm2/s. Tại 1000C: 9 mm2/s Điểm bay hơi: 2480C Điểm chết: -210C Sử dụng cho dòng bơm: SOGEVAC (Dòng SOGEVAC A ≥SV100 và dòng B ≥ SV40B) Tương đương với: GS 77 HE175 HE200 Dung tích : 5 lít
DẦU BƠM LVO120
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
DẦU LVO120
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
DẦU CHÂN KHÔNG LVO120
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
DẦU BƠM CHÂN KHÔNG LEYBOLD GS32
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
DẦU BƠM CHÂN KHÔNG GS32
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
DẦU LEYBOLD GS32
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
LEYBOLD GS32
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
VACUUM PUMP OIL LEYBOLD GS32
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
LEYBOLD VACUUM PUMP OIL GS32
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
LEYBOLD VACUUM OIL GS32
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
OIL GS32
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít
DẦU CHÂN KHÔNG GS32
Dầu Leybold LVO 220 là dầu tổng hợp (dầu este với các chất phụ gia) Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao, không oxy hóa và ổn định hóa học. Tuổi thọ dầu cao Chống ăn mòn tuyệt vời Ít tạo bọt Thích hợp cho các ứng dụng RUVAC WSLF với hoạt động với khí lazers. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho các dòng bơm chân không Leybold: RUVAC (WSLF) Dung tích : 5 lít





































